​
Y Hoc Chung Cu
  • Trang Chủ/Homepage
  • Giới Thiệu/About
  • CHỦ ĐỀ/TOPIC
    • COVID-19
    • Truyền Nhiễm / Infectious Disease
    • Tim Mạch / Cardiology
    • Phụ Sản Khoa / ObGyn
    • Xương Khớp / Orthopedic
    • Tiểu Đường & Nội Tiết / Diabetes & Endocrinology
    • Dị Ứng & Miễn Dịch / Allergy & Immunology
    • Tiêu Hóa / Gastrointestinal
    • Da Liễu / Dermatology
    • Tâm Lý / Psychiatry
    • Nhi Khoa / Pediatric
    • Ung Bướu / Oncology
    • Thần Kinh / Neurology
    • Hô Hấp / Respiratory
    • Tiết Niệu / Urology
  • Ấn Bản Trước/Previous Issues
English

Điều Trị Ung Thư Biểu Mô Đường Tiết Niệu Bằng Sự Kết Hợp Giữa Disitamab Vedotin và Toripalimab.

Picture
Được tóm tắt bởi Nguyễn Tiến Đạt, BA, ScM  ​​​​
Được phiên dịch bởi Lê Phương Quỳnh Nhi, BA 
Đăng vào ngày 21 tháng 1 năm 2026
Picture

Nhằm trốn tránh hệ thống miễn dịch, nhiều tế bào khối u biểu hiện PD-1 trên bề mặt làm giảm hoạt động của các tế bào miễn dịch đã nhắm mục tiêu tiêu diệt chúng. Can thiệp vào phương pháp né tránh miễn dịch này bằng cách nhắm mục tiêu và ức chế PD-1 đã được chứng minh là thành công. Công ty dược phẩm RemeGen đã tài trợ một nghiên cứu để đánh giá lợi ích bổ sung của việc thêm toripalimab - một liệu pháp miễn dịch kháng PD-1 - vào liệu pháp hiện tại điều trị ung thư biểu mô đường tiết niệu, disitamab vedotin.

Nghiên cứu lâm sàng giai đoạn 3 được thực hiện tại Trung Quốc, bao gồm 484 người tham gia với độ tuổi trung bình khoảng 66 tuổi được chẩn đoán mắc ung thư biểu mô đường tiết niệu không thể phẫu thuật và tiến triển tại chỗ hoặc di căn. Khoảng 94% bệnh nhân này ở giai đoạn IV, số còn lại ở giai đoạn III. Sinh thiết khối u cho thấy 22% bệnh nhân có biểu hiện HER2 yếu, 78% có biểu hiện từ trung bình đến cao. Biểu hiện PD-1 cũng được đánh giá và cho thấy một nửa số bệnh nhân có biểu hiện thấp và một nửa có biểu hiện cao.

Các bệnh nhân được phân ngẫu nhiên điều trị bằng sự kết hợp giữa disitamab vedotin và toripalimab hoặc phác đồ hóa trị liệu tiêu chuẩn chứa gemcitabine cộng với cisplatin hoặc carboplatin. Disitamab vedotin là một cấu trúc liên hợp bao gồm kháng thể nhắm mục tiêu HER2 liên kết với monomethyl auristatin E - một chất chống phân bào ngăn chặn sự phân chia tế bào bằng cách can thiệp vào quá trình lắp ráp tubulin. Hợp chất này được truyền tĩnh mạch với liều 2,0 mg/kg trọng lượng cơ thể, hai tuần một lần. Đồng thời, thuốc kháng PD-1 toripalimab cũng được dùng với liều 3,0 mg/kg trọng lượng cơ thể.

Sau thời gian theo dõi trung bình là 18,2 tháng, các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng bệnh nhân được điều trị bằng sự kết hợp của disitamab vedotin và toripalimab có thời gian sống không tiến triển trung bình là 13,1 tháng, dài hơn đáng kể so với 6,5 tháng được quan sát thấy ở nhóm được điều trị bằng hóa trị liệu tiêu chuẩn. Ngoài ra, nhóm bệnh nhân được điều trị bằng disitamab vedotin và toripalimab có thời gian sống sót tổng thể dài hơn đáng kể, trung bình là 31,5 tháng, so với nhóm đối chứng có thời gian sống sót là 16,9 tháng. Sự kết hợp của disitamab vedotin và toripalimab cũng hiệu quả trong việc nhắm vào mục tiêu khối u, với 76,1% nhóm điều trị có khối u co lại hoàn toàn hoặc một phần, trong khi chỉ có 50,2% nhóm điều trị bằng hóa trị đạt được kết quả tương tự. Bên cạnh lợi ích lâm sàng, phác đồ điều trị bằng disitamab vedotin kết hợp với toripalimab được dung nạp tốt hơn và ít tác dụng phụ hơn so với điều trị bằng hóa trị. Các nghiên cứu trong tương lai nên xem xét mở rộng sự đa dạng về chủng tộc của bệnh nhân được điều trị và thực hiện so sánh giữa điều trị bằng disitamab vedotin có và không có toripalimab để hiểu đầy đủ hơn về hiệu quả và sự cần thiết của từng thành phần trong liệu pháp.
  • Trang Chủ/Homepage
  • Giới Thiệu/About
  • CHỦ ĐỀ/TOPIC
    • COVID-19
    • Truyền Nhiễm / Infectious Disease
    • Tim Mạch / Cardiology
    • Phụ Sản Khoa / ObGyn
    • Xương Khớp / Orthopedic
    • Tiểu Đường & Nội Tiết / Diabetes & Endocrinology
    • Dị Ứng & Miễn Dịch / Allergy & Immunology
    • Tiêu Hóa / Gastrointestinal
    • Da Liễu / Dermatology
    • Tâm Lý / Psychiatry
    • Nhi Khoa / Pediatric
    • Ung Bướu / Oncology
    • Thần Kinh / Neurology
    • Hô Hấp / Respiratory
    • Tiết Niệu / Urology
  • Ấn Bản Trước/Previous Issues