​
Y Hoc Chung Cu
  • Trang Chủ/Homepage
  • Giới Thiệu/About
  • CHỦ ĐỀ/TOPIC
    • COVID-19
    • Truyền Nhiễm / Infectious Disease
    • Tim Mạch / Cardiology
    • Phụ Sản Khoa / ObGyn
    • Xương Khớp / Orthopedic
    • Tiểu Đường & Nội Tiết / Diabetes & Endocrinology
    • Dị Ứng & Miễn Dịch / Allergy & Immunology
    • Tiêu Hóa / Gastrointestinal
    • Da Liễu / Dermatology
    • Tâm Lý / Psychiatry
    • Nhi Khoa / Pediatric
    • Ung Bướu / Oncology
    • Thần Kinh / Neurology
    • Hô Hấp / Respiratory
    • Tiết Niệu / Urology
  • Ấn Bản Trước/Previous Issues
English

Giảm nguy cơ gãy xương ở phụ nữ loãng xương bằng zoledronate

Picture
Được tóm tắt bởi Nguyễn Tiến Đạt, B.A, ScM.
Được phiên dịch bởi Lê Đức Thiên Ân
Đăng vào ngày 29 tháng 3 năm 2023
Picture

Bisphosphonate, như zoledronate, được sử dụng rộng rãi để phòng ngừa gãy xương ở bệnh nhân loãng xương bằng cách làm gián đoạn quá trình tái hấp thụ của các nguyên bào xương. Vì vậy, bisphosphonate có khả năng làm chậm quá trình thoái hóa xương ở bệnh nhân loãng xương. Hội đồng Nghiên cứu Sức khỏe của New Zealand tài trợ cho một nghiên cứu (thuốc do công ty Novartis cung cấp), để quyết định liều lượng zoledronate hợp lý để ngăn ngừa gãy xương ở bệnh nhân loãng xương.

Nghiên cứu bao gồm 2000 phụ nữ mãn kinh với độ tuổi cao hơn 65. Mật độ xương của những người tham gia nghiên cứu được định lượng bằng thang điểm T-score, và nghiên cứu bao gồm các cá nhân có điểm T-score ở xương hông nằm trong khoảng từ -1.0 đến -2.5. Những người tham gia được ngẫu nhiên chọn vào nhóm sử dụng zoledronate hoặc giả dược. Bốn liều 5 mg zoledronate được truyền tĩnh mạch vào bệnh nhân trong suốt 18 tháng thử nghiệm. Sau 6 năm theo dõi, nghiên cứu cho thấy rằng zoledronate giúp giảm nguy cơ gãy xương ở phụ nữ mãn kinh mắc chứng loãng xương lên tới 37%. Ngoài ra, zoledronate còn giảm nguy cơ giảm chiều cao, gãy xương đốt sống và xương ngoài đốt sống.
  • Trang Chủ/Homepage
  • Giới Thiệu/About
  • CHỦ ĐỀ/TOPIC
    • COVID-19
    • Truyền Nhiễm / Infectious Disease
    • Tim Mạch / Cardiology
    • Phụ Sản Khoa / ObGyn
    • Xương Khớp / Orthopedic
    • Tiểu Đường & Nội Tiết / Diabetes & Endocrinology
    • Dị Ứng & Miễn Dịch / Allergy & Immunology
    • Tiêu Hóa / Gastrointestinal
    • Da Liễu / Dermatology
    • Tâm Lý / Psychiatry
    • Nhi Khoa / Pediatric
    • Ung Bướu / Oncology
    • Thần Kinh / Neurology
    • Hô Hấp / Respiratory
    • Tiết Niệu / Urology
  • Ấn Bản Trước/Previous Issues