​
Y Hoc Chung Cu
  • Trang Chủ/Homepage
  • Giới Thiệu/About
  • CHỦ ĐỀ/TOPIC
    • COVID-19
    • Truyền Nhiễm / Infectious Disease
    • Tim Mạch / Cardiology
    • Phụ Sản Khoa / ObGyn
    • Xương Khớp / Orthopedic
    • Tiểu Đường & Nội Tiết / Diabetes & Endocrinology
    • Dị Ứng & Miễn Dịch / Allergy & Immunology
    • Tiêu Hóa / Gastrointestinal
    • Da Liễu / Dermatology
    • Tâm Lý / Psychiatry
    • Nhi Khoa / Pediatric
    • Ung Bướu / Oncology
    • Thần Kinh / Neurology
    • Hô Hấp / Respiratory
    • Tiết Niệu / Urology
  • Ấn Bản Trước/Previous Issues
English

Điều trị ung thư tuyến tiền liệt di căn bằng rucaparib

Picture
Được tóm tắt bởi Nguyễn Tiến Đạt, B.A, ScM.
Đăng vào ngày 1 tháng 3 năm 2023
Picture

Thuốc rucaparib có khả năng chặn sự phát triển của khối u bằng cách ức chế enzyme poly(ADP-ribose) polymerase (PARP). Loại thuốc ức chế PARP ngăn cản khả năng sửa chữa DNA mà tế bào của khối u sử dụng để tồn tại. Vì thế, một nghiên cứu đã khảo sát sự hiệu quả của rucaparib trong việc điều trị ung thư tuyến tiền liệt với đột biến BRCA và ATM.

Nghiên cứu lâm sàng giai đoạn 3 được thực hiện trên 405 bệnh nhân đã được chẩn đoán với ung thư tuyến tiền liệt di căn, không thể phẫu thuật được. Các bệnh nhân bị đột biến ở gene BRCA hoặc ATM. Các bệnh nhân đã từng được điều trị bằng thuốc ức chế thụ thể androgen thế hệ 2. 270 trong các bệnh nhân được sử dụng 600 mg rucaparib dạng viên 2 lần 1 ngày, 135 các bệnh nhân còn lại được cho sử dụng docetaxel, abiraterone acetate, hoặc enzalutamide. Sau 62 tháng điều trị, rucaparib giúp làm chậm sự phát triển của khối u so với các liệu trình điều trị khác. Với các bệnh nhân bị đột biến gene BRCA, rucaparib giúp gia tăng khoảng thời gian khối u không phát triển thêm 5 tháng và 1.5 tháng ở các bệnh nhân bị đột biến gene ATM. Ở các bệnh nhân được điều trị với rucaparib, tần suất các bệnh nhân bị phản ứng phụ ở dạng buồn nôn và mệt mỏi cao hơn.
  • Trang Chủ/Homepage
  • Giới Thiệu/About
  • CHỦ ĐỀ/TOPIC
    • COVID-19
    • Truyền Nhiễm / Infectious Disease
    • Tim Mạch / Cardiology
    • Phụ Sản Khoa / ObGyn
    • Xương Khớp / Orthopedic
    • Tiểu Đường & Nội Tiết / Diabetes & Endocrinology
    • Dị Ứng & Miễn Dịch / Allergy & Immunology
    • Tiêu Hóa / Gastrointestinal
    • Da Liễu / Dermatology
    • Tâm Lý / Psychiatry
    • Nhi Khoa / Pediatric
    • Ung Bướu / Oncology
    • Thần Kinh / Neurology
    • Hô Hấp / Respiratory
    • Tiết Niệu / Urology
  • Ấn Bản Trước/Previous Issues